22
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 3
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 22/04/1922

Thứ bảy, ngày 22 tháng 4 năm 1922 dương lịch là ngày 26 tháng 3 năm Nhâm Tuất. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/1922

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
27 29 28 1/3 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6
3 7 4 8 5 Thanh minh 9 6 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 7 11 8 12 9 13
10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 23 20 24 21 Cốc vũ 25 22 26 23 27
24 28 25 29 26 30 27 1/4 28 2 29 3 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 22/04/1922
Âm lịchNgày 26 tháng 3 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Canh Thân, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi