18
Thứ ba
Âm lịch18tháng 4
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 18/05/1965

Thứ ba, ngày 18 tháng 5 năm 1965 dương lịch là ngày 18 tháng 4 năm Ất Tỵ. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/1965

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 Ngày Quốc tế Lao động 1/4 2 2
3 3 4 4 5 5 6 Lập hạ 6 7 7 8 8 9 9
10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 Lễ Phật đản 15 16 16
17 17 18 18 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19 20 20 21 Tiểu mãn 21 22 22 23 23
24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30
31 1/5 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Mang chủng 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/05/1965
Âm lịchNgày 18 tháng 4 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi