4
Thứ ba
Âm lịch4tháng 4
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 04/05/1965

Thứ ba, ngày 4 tháng 5 năm 1965 dương lịch là mùng 4 tháng 4 năm Ất Tỵ. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/1965

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 Ngày Quốc tế Lao động 1/4 2 2
3 3 4 4 5 5 6 Lập hạ 6 7 7 8 8 9 9
10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 Lễ Phật đản 15 16 16
17 17 18 18 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19 20 20 21 Tiểu mãn 21 22 22 23 23
24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30
31 1/5 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Mang chủng 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/05/1965
Âm lịchMùng 4 tháng 4 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi