20
Thứ năm
Âm lịch20tháng 4
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 20/05/1965

Thứ năm, ngày 20 tháng 5 năm 1965 dương lịch là ngày 20 tháng 4 năm Ất Tỵ. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/1965

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 Ngày Quốc tế Lao động 1/4 2 2
3 3 4 4 5 5 6 Lập hạ 6 7 7 8 8 9 9
10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 Lễ Phật đản 15 16 16
17 17 18 18 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19 20 20 21 Tiểu mãn 21 22 22 23 23
24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30
31 1/5 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Mang chủng 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 20/05/1965
Âm lịchNgày 20 tháng 4 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất