5
Thứ tư
Âm lịch5tháng 4
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 05/05/1965

Thứ tư, ngày 5 tháng 5 năm 1965 dương lịch là mùng 5 tháng 4 năm Ất Tỵ. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/1965

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 Ngày Quốc tế Lao động 1/4 2 2
3 3 4 4 5 5 6 Lập hạ 6 7 7 8 8 9 9
10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 Lễ Phật đản 15 16 16
17 17 18 18 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19 20 20 21 Tiểu mãn 21 22 22 23 23
24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30
31 1/5 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Mang chủng 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/05/1965
Âm lịchMùng 5 tháng 4 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu