18
Thứ sáu
Âm lịch3tháng 5
Năm
Canh Thân
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 18/06/1920

Thứ sáu, ngày 18 tháng 6 năm 1920 dương lịch là mùng 3 tháng 5 năm Canh Thân. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/1920

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1920
T2T3T4T5T6T7CN
31 14 1 Lễ Phật đản 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 Mang chủng 20
7 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 1/5 17 2 18 3 19 4 20 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
21 6 22 Hạ chí 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12
28 Ngày Gia đình Việt Nam 13 29 14 30 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 18/06/1920
Âm lịchMùng 3 tháng 5 năm Canh Thân
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu