2
Thứ tư
Âm lịch16tháng 4
Năm
Canh Thân
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 02/06/1920

Thứ tư, ngày 2 tháng 6 năm 1920 dương lịch là ngày 16 tháng 4 năm Canh Thân. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/1920

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1920
T2T3T4T5T6T7CN
31 14 1 Lễ Phật đản 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 Mang chủng 20
7 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 1/5 17 2 18 3 19 4 20 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
21 6 22 Hạ chí 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12
28 Ngày Gia đình Việt Nam 13 29 14 30 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 02/06/1920
Âm lịchNgày 16 tháng 4 năm Canh Thân
Can chiNgày Tân Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi