3
Thứ năm
Âm lịch17tháng 4
Năm
Canh Thân
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 03/06/1920

Thứ năm, ngày 3 tháng 6 năm 1920 dương lịch là ngày 17 tháng 4 năm Canh Thân. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1920

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1920
T2T3T4T5T6T7CN
31 14 1 Lễ Phật đản 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 Mang chủng 20
7 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 1/5 17 2 18 3 19 4 20 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
21 6 22 Hạ chí 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12
28 Ngày Gia đình Việt Nam 13 29 14 30 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/06/1920
Âm lịchNgày 17 tháng 4 năm Canh Thân
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất