18
Thứ ba
Âm lịch6tháng 6
Năm
Tân Sửu
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 18/07/1961

Thứ ba, ngày 18 tháng 7 năm 1961 dương lịch là mùng 6 tháng 6 năm Tân Sửu. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 7/1961

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 1 19 2 20
3 21 4 22 5 23 6 24 7 Tiểu thử 25 8 26 9 27
10 28 11 29 12 30 13 1/6 14 2 15 3 16 4
17 5 18 6 19 7 20 8 21 9 22 10 23 Đại thử 11
24 12 25 13 26 14 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 15 28 16 29 17 30 18
31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/07/1961
Âm lịchMùng 6 tháng 6 năm Tân Sửu
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi