8
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 5
Năm
Tân Sửu
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 08/07/1961

Thứ bảy, ngày 8 tháng 7 năm 1961 dương lịch là ngày 26 tháng 5 năm Tân Sửu. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 7/1961

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 1 19 2 20
3 21 4 22 5 23 6 24 7 Tiểu thử 25 8 26 9 27
10 28 11 29 12 30 13 1/6 14 2 15 3 16 4
17 5 18 6 19 7 20 8 21 9 22 10 23 Đại thử 11
24 12 25 13 26 14 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 15 28 16 29 17 30 18
31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 08/07/1961
Âm lịchNgày 26 tháng 5 năm Tân Sửu
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi