23
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 6
Năm
Tân Sửu
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 23/07/1961

Chủ nhật, ngày 23 tháng 7 năm 1961 dương lịch là ngày 11 tháng 6 năm Tân Sửu. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 7/1961

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 1 19 2 20
3 21 4 22 5 23 6 24 7 Tiểu thử 25 8 26 9 27
10 28 11 29 12 30 13 1/6 14 2 15 3 16 4
17 5 18 6 19 7 20 8 21 9 22 10 23 Đại thử 11
24 12 25 13 26 14 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 15 28 16 29 17 30 18
31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 23/07/1961
Âm lịchNgày 11 tháng 6 năm Tân Sửu
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíĐại thử Bắt đầu tiết Đại thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu