18
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 6 nhuận
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 18/08/1922

Thứ sáu, ngày 18 tháng 8 năm 1922 dương lịch là ngày 26 tháng 6 (nhuận) năm Nhâm Tuất. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/1922

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14
7 15 8 Lập thu 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 27 20 28
21 29 22 30 23 1/7 24 Xử thử 2 25 3 26 4 27 5
28 6 29 Lễ Thất tịch 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 18/08/1922
Âm lịchNgày 26 tháng 6 (nhuận) năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi