20
Chủ nhật
Âm lịch28tháng 6 nhuận
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 20/08/1922

Chủ nhật, ngày 20 tháng 8 năm 1922 dương lịch là ngày 28 tháng 6 (nhuận) năm Nhâm Tuất. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/1922

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14
7 15 8 Lập thu 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 27 20 28
21 29 22 30 23 1/7 24 Xử thử 2 25 3 26 4 27 5
28 6 29 Lễ Thất tịch 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 20/08/1922
Âm lịchNgày 28 tháng 6 (nhuận) năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Canh Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi