19
Chủ nhật
Âm lịch28tháng 9
Năm
Canh Tuất
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 19/11/2090

Chủ nhật, ngày 19 tháng 11 năm 2090 dương lịch là ngày 28 tháng 9 năm Canh Tuất. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/2090

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2090
T2T3T4T5T6T7CN
30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14
6 15 7 Lập đông 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21
13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 29 21 1/10 22 Tiểu tuyết 2 23 3 24 4 25 5 26 6
27 7 28 8 29 9 30 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 19/11/2090
Âm lịchNgày 28 tháng 9 năm Canh Tuất
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi