- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 06/11/2090 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Dần, Bính Dần
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Tất (cát)
Lịch âm ngày 06/11/2090
Thứ hai, ngày 6 tháng 11 năm 2090 dương lịch là ngày 15 tháng 9 năm Canh Tuất. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 8 | 31 9 | 1 10 | 2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 |
| 6 15 | 7 Lập đông 16 | 8 17 | 9 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 |
| 13 22 | 14 23 | 15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 |
| 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 29 | 21 1/10 | 22 Tiểu tuyết 2 | 23 3 | 24 4 | 25 5 | 26 6 |
| 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 | 1 11 | 2 12 | 3 13 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 6/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 06/11/2090 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng 9 năm Canh Tuất |
| Can chi | Ngày Canh Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất |
| Ngũ hành | Thạch Lựu Mộc |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Khai và sao Tất
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Tất Nguyệt Ô |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Dần, Bính Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |