9
Thứ năm
Âm lịch18tháng 9
Năm
Canh Tuất
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 09/11/2090

Thứ năm, ngày 9 tháng 11 năm 2090 dương lịch là ngày 18 tháng 9 năm Canh Tuất. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/2090

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2090
T2T3T4T5T6T7CN
30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14
6 15 7 Lập đông 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21
13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 29 21 1/10 22 Tiểu tuyết 2 23 3 24 4 25 5 26 6
27 7 28 8 29 9 30 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/11/2090
Âm lịchNgày 18 tháng 9 năm Canh Tuất
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu