19
Thứ năm
Âm lịch3tháng 1
Năm
Tân Mùi
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 19/02/1931

Thứ năm, ngày 19 tháng 2 năm 1931 dương lịch là mùng 3 tháng Giêng năm Tân Mùi. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/1931

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14
2 15 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 16 4 17 5 Lập xuân 18 6 19 7 20 8 21
9 22 10 Ông Công ông Táo 23 11 24 12 25 13 26 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 27 15 28
16 Giao thừa - Tất niên 29 17 Tết Nguyên đán 1/1 18 2 19 Vũ thủy 3 20 4 21 5 22 6
23 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 11 28 12 1 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/02/1931
Âm lịchMùng 3 tháng Giêng năm Tân Mùi
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíVũ thủy Bắt đầu tiết Vũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu