6
Thứ sáu
Âm lịch19tháng 12
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 06/02/1931

Thứ sáu, ngày 6 tháng 2 năm 1931 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Canh Ngọ. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/1931

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14
2 15 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 16 4 17 5 Lập xuân 18 6 19 7 20 8 21
9 22 10 Ông Công ông Táo 23 11 24 12 25 13 26 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 27 15 28
16 Giao thừa - Tất niên 29 17 Tết Nguyên đán 1/1 18 2 19 Vũ thủy 3 20 4 21 5 22 6
23 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 11 28 12 1 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/02/1931
Âm lịchNgày 19 tháng Chạp năm Canh Ngọ
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất