- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 20/02/1931 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Canh Tý, Nhâm Tý
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Ngưu (hung)
Lịch âm ngày 20/02/1931
Thứ sáu, ngày 20 tháng 2 năm 1931 dương lịch là mùng 4 tháng Giêng năm Tân Mùi. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 | 1 14 |
| 2 15 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 16 | 4 17 | 5 Lập xuân 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 |
| 9 22 | 10 Ông Công ông Táo 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 27 | 15 28 |
| 16 Giao thừa - Tất niên 29 | 17 Tết Nguyên đán 1/1 | 18 2 | 19 Vũ thủy 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 |
| 23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 11 | 28 12 | 1 13 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 20/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 20/02/1931 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 4 tháng Giêng năm Tân Mùi |
| Can chi | Ngày Bính Ngọ, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi |
| Ngũ hành | Thiên Hà Thủy |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Định và sao Ngưu
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Ngưu Kim Ngưu |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Tý, Nhâm Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |