9
Thứ hai
Âm lịch22tháng 12
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 09/02/1931

Thứ hai, ngày 9 tháng 2 năm 1931 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Canh Ngọ. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1931

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14
2 15 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 16 4 17 5 Lập xuân 18 6 19 7 20 8 21
9 22 10 Ông Công ông Táo 23 11 24 12 25 13 26 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 27 15 28
16 Giao thừa - Tất niên 29 17 Tết Nguyên đán 1/1 18 2 19 Vũ thủy 3 20 4 21 5 22 6
23 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 11 28 12 1 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/02/1931
Âm lịchNgày 22 tháng Chạp năm Canh Ngọ
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu