- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 19/02/1950 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Mão, Tân Mão
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Nguy (xấu)
- Sao
- Phòng (cát)
Lịch âm ngày 19/02/1950
Chủ nhật, ngày 19 tháng 2 năm 1950 dương lịch là mùng 3 tháng Giêng năm Canh Dần. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 13 | 31 14 | 1 15 | 2 16 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 17 | 4 Lập xuân 18 | 5 19 |
| 6 20 | 7 21 | 8 22 | 9 Ông Công ông Táo 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 |
| 13 27 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 28 | 15 29 | 16 Giao thừa - Tất niên 30 | 17 Tết Nguyên đán 1/1 | 18 2 | 19 Vũ thủy 3 |
| 20 4 | 21 5 | 22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 |
| 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 11 | 28 12 | 1 13 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 19/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 19/02/1950 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 3 tháng Giêng năm Canh Dần |
| Can chi | Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Dần |
| Ngũ hành | Tuyền Trung Thủy |
| Tiết khí | Vũ thủy Bắt đầu tiết Vũ thủy |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Nguy và sao Phòng
| Thập nhị trực | Xấu Trực Nguy |
|---|---|
| Nên làm | Cúng tế, an sàng |
| Không nên | Đi thuyền, leo cao, việc lớn |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Phòng Nhật Thố |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Mão, Tân Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |