7
Thứ ba
Âm lịch21tháng 12
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 07/02/1950

Thứ ba, ngày 7 tháng 2 năm 1950 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Kỷ Sửu. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/1950

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
30 13 31 14 1 15 2 16 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 17 4 Lập xuân 18 5 19
6 20 7 21 8 22 9 Ông Công ông Táo 23 10 24 11 25 12 26
13 27 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 28 15 29 16 Giao thừa - Tất niên 30 17 Tết Nguyên đán 1/1 18 2 19 Vũ thủy 3
20 4 21 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 10
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 11 28 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/02/1950
Âm lịchNgày 21 tháng Chạp năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi