2
Thứ năm
Âm lịch14tháng 1
Năm
Canh Dần
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 02/03/1950

Thứ năm, ngày 2 tháng 3 năm 1950 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Canh Dần. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1950

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 1 13 2 14 3 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 4 16 5 17
6 Kinh trập 18 7 19 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 20 9 21 10 22 11 23 12 24
13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/2 19 2
20 3 21 Xuân phân 4 22 5 23 6 24 7 25 8 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 9
27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/03/1950
Âm lịchNgày 14 tháng Giêng năm Canh Dần
Can chiNgày Bính Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Dần
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi