19
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 1
Năm
Canh Tý
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 19/02/1960

Thứ sáu, ngày 19 tháng 2 năm 1960 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Canh Tý. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/1960

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
1 5 2 6 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 7 4 8 5 Lập xuân 9 6 10 7 11
8 12 9 13 10 14 11 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 12 16 13 17 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 18
15 19 16 20 17 21 18 22 19 Vũ thủy 23 20 24 21 25
22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 1/2 28 2
29 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 Kinh trập 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 19/02/1960
Âm lịchNgày 23 tháng Giêng năm Canh Tý
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíVũ thủy Bắt đầu tiết Vũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu