- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 19/02/1960 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Tân Mùi, Quý Mùi
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Bế (xấu)
- Sao
- Lâu (cát)
Lịch âm ngày 19/02/1960
Thứ sáu, ngày 19 tháng 2 năm 1960 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Canh Tý. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 5 | 2 6 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 7 | 4 8 | 5 Lập xuân 9 | 6 10 | 7 11 |
| 8 12 | 9 13 | 10 14 | 11 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 12 16 | 13 17 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 18 |
| 15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 Vũ thủy 23 | 20 24 | 21 25 |
| 22 26 | 23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 30 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 1/2 | 28 2 |
| 29 3 | 1 4 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 Kinh trập 8 | 6 9 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 19/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 19/02/1960 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng Giêng năm Canh Tý |
| Can chi | Ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý |
| Ngũ hành | Giản Hạ Thủy |
| Tiết khí | Vũ thủy Bắt đầu tiết Vũ thủy |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Bế và sao Lâu
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Lâu Kim Cẩu |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Mùi, Quý Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |