- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 09/02/1960 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Tân Dậu, Quý Dậu
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Vĩ (cát)
Lịch âm ngày 09/02/1960
Thứ ba, ngày 9 tháng 2 năm 1960 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Canh Tý. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 5 | 2 6 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 7 | 4 8 | 5 Lập xuân 9 | 6 10 | 7 11 |
| 8 12 | 9 13 | 10 14 | 11 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 12 16 | 13 17 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 18 |
| 15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 Vũ thủy 23 | 20 24 | 21 25 |
| 22 26 | 23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 30 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 1/2 | 28 2 |
| 29 3 | 1 4 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 Kinh trập 8 | 6 9 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 9/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 09/02/1960 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 13 tháng Giêng năm Canh Tý |
| Can chi | Ngày Đinh Mão, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý |
| Ngũ hành | Lô Trung Hỏa |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Trừ và sao Vĩ
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Vĩ Hỏa Hổ |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Dậu, Quý Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |