28
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 2
Năm
Canh Tý
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 28/02/1960

Chủ nhật, ngày 28 tháng 2 năm 1960 dương lịch là mùng 2 tháng 2 năm Canh Tý. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/1960

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
1 5 2 6 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 7 4 8 5 Lập xuân 9 6 10 7 11
8 12 9 13 10 14 11 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 12 16 13 17 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 18
15 19 16 20 17 21 18 22 19 Vũ thủy 23 20 24 21 25
22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 1/2 28 2
29 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 Kinh trập 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 28/02/1960
Âm lịchMùng 2 tháng 2 năm Canh Tý
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất