19
Chủ nhật
Âm lịch5tháng 1
Năm
Tân Sửu
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 19/02/1961

Chủ nhật, ngày 19 tháng 2 năm 1961 dương lịch là mùng 5 tháng Giêng năm Tân Sửu. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/1961

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
30 14 31 15 1 16 2 17 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 18 4 Lập xuân 19 5 20
6 21 7 22 8 Ông Công ông Táo 23 9 24 10 25 11 26 12 27
13 28 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 29 15 Tết Nguyên đán 1/1 16 2 17 3 18 4 19 Vũ thủy 5
20 6 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 13 28 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 19/02/1961
Âm lịchMùng 5 tháng Giêng năm Tân Sửu
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíVũ thủy Bắt đầu tiết Vũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu