7
Thứ ba
Âm lịch22tháng 12
Năm
Canh Tý
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 07/02/1961

Thứ ba, ngày 7 tháng 2 năm 1961 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Canh Tý. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1961

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
30 14 31 15 1 16 2 17 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 18 4 Lập xuân 19 5 20
6 21 7 22 8 Ông Công ông Táo 23 9 24 10 25 11 26 12 27
13 28 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 29 15 Tết Nguyên đán 1/1 16 2 17 3 18 4 19 Vũ thủy 5
20 6 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 13 28 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/02/1961
Âm lịchNgày 22 tháng Chạp năm Canh Tý
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu