Lịch âm ngày 19/03/2049
Thứ sáu, ngày 19 tháng 3 năm 2049 dương lịch là ngày 16 tháng 2 năm Kỷ Tỵ. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 28 | 2 29 | 3 30 | 4 1/2 | 5 Kinh trập 2 | 6 3 | 7 4 |
| 8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 10 | 14 11 |
| 15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 Xuân phân 17 | 21 18 |
| 22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 28 25 |
| 29 26 | 30 27 | 31 28 | 1 29 | 2 1/3 | 3 2 | 4 Thanh minh 3 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 19/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 19/03/2049 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 16 tháng 2 năm Kỷ Tỵ |
| Can chi | Ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ |
| Ngũ hành | Trường Lưu Thủy |
| Tiết khí | Kinh trập |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Mãn và sao Lâu
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Lâu Kim Cẩu |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Hợi, Kỷ Hợi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Hợi, hình Thân, hại Dần |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |