7
Chủ nhật
Âm lịch4tháng 2
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 07/03/2049

Chủ nhật, ngày 7 tháng 3 năm 2049 dương lịch là mùng 4 tháng 2 năm Kỷ Tỵ. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/2049

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2049
T2T3T4T5T6T7CN
1 28 2 29 3 30 4 1/2 5 Kinh trập 2 6 3 7 4
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 Xuân phân 17 21 18
22 19 23 20 24 21 25 22 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 23 27 24 28 25
29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/3 3 2 4 Thanh minh 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 07/03/2049
Âm lịchMùng 4 tháng 2 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu