9
Thứ ba
Âm lịch6tháng 2
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 09/03/2049

Thứ ba, ngày 9 tháng 3 năm 2049 dương lịch là mùng 6 tháng 2 năm Kỷ Tỵ. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 3/2049

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2049
T2T3T4T5T6T7CN
1 28 2 29 3 30 4 1/2 5 Kinh trập 2 6 3 7 4
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 Xuân phân 17 21 18
22 19 23 20 24 21 25 22 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 23 27 24 28 25
29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/3 3 2 4 Thanh minh 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/03/2049
Âm lịchMùng 6 tháng 2 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Vĩ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu