19
Thứ ba
Âm lịch18tháng 3
Năm
Đinh Mão
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 19/04/1927

Thứ ba, ngày 19 tháng 4 năm 1927 dương lịch là ngày 18 tháng 3 năm Đinh Mão. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/1927

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/3 3 2
4 Tết Hàn thực 3 5 4 6 Thanh minh 5 7 6 8 7 9 8 10 9
11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16
18 17 19 18 20 19 21 Cốc vũ 20 22 21 23 22 24 23
25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29 1 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 19/04/1927
Âm lịchNgày 18 tháng 3 năm Đinh Mão
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu