25
Thứ hai
Âm lịch24tháng 3
Năm
Đinh Mão
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 25/04/1927

Thứ hai, ngày 25 tháng 4 năm 1927 dương lịch là ngày 24 tháng 3 năm Đinh Mão. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1927

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/3 3 2
4 Tết Hàn thực 3 5 4 6 Thanh minh 5 7 6 8 7 9 8 10 9
11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16
18 17 19 18 20 19 21 Cốc vũ 20 22 21 23 22 24 23
25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29 1 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 25/04/1927
Âm lịchNgày 24 tháng 3 năm Đinh Mão
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu