23
Thứ bảy
Âm lịch22tháng 3
Năm
Đinh Mão
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 23/04/1927

Thứ bảy, ngày 23 tháng 4 năm 1927 dương lịch là ngày 22 tháng 3 năm Đinh Mão. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/1927

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/3 3 2
4 Tết Hàn thực 3 5 4 6 Thanh minh 5 7 6 8 7 9 8 10 9
11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16
18 17 19 18 20 19 21 Cốc vũ 20 22 21 23 22 24 23
25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29 1 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 23/04/1927
Âm lịchNgày 22 tháng 3 năm Đinh Mão
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu