19
Thứ ba
Âm lịch27tháng 3
Năm
Ất Mùi
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 19/04/1955

Thứ ba, ngày 19 tháng 4 năm 1955 dương lịch là ngày 27 tháng 3 năm Ất Mùi. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/1955

Âm lịch: tháng 3 – 3 nhuận năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 3 11
4 12 5 Thanh minh 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25
18 26 19 27 20 28 21 Cốc vũ 29 22 1/3 23 2 24 3
25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 9 1 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 19/04/1955
Âm lịchNgày 27 tháng 3 năm Ất Mùi
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất