5
Thứ ba
Âm lịch13tháng 3
Năm
Ất Mùi
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 05/04/1955

Thứ ba, ngày 5 tháng 4 năm 1955 dương lịch là ngày 13 tháng 3 năm Ất Mùi. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/1955

Âm lịch: tháng 3 – 3 nhuận năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 3 11
4 12 5 Thanh minh 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25
18 26 19 27 20 28 21 Cốc vũ 29 22 1/3 23 2 24 3
25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 9 1 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 05/04/1955
Âm lịchNgày 13 tháng 3 năm Ất Mùi
Can chiNgày Bính Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíThanh minh Bắt đầu tiết Thanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi