4
Thứ hai
Âm lịch12tháng 3
Năm
Ất Mùi
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 04/04/1955

Thứ hai, ngày 4 tháng 4 năm 1955 dương lịch là ngày 12 tháng 3 năm Ất Mùi. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/1955

Âm lịch: tháng 3 – 3 nhuận năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 3 11
4 12 5 Thanh minh 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25
18 26 19 27 20 28 21 Cốc vũ 29 22 1/3 23 2 24 3
25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 9 1 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/04/1955
Âm lịchNgày 12 tháng 3 năm Ất Mùi
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu