19
Thứ năm
Âm lịch28tháng 5 nhuận
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 19/07/2085

Thứ năm, ngày 19 tháng 7 năm 2085 dương lịch là ngày 28 tháng 5 (nhuận) năm Ất Tỵ. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 7/2085

Âm lịch: tháng 5 nhuận – 6 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2085
T2T3T4T5T6T7CN
25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 10
2 11 3 12 4 13 5 14 6 Tiểu thử 15 7 16 8 17
9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24
16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 Đại thử 1/6
23 2 24 3 25 4 26 5 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 6 28 7 29 8
30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/07/2085
Âm lịchNgày 28 tháng 5 (nhuận) năm Ất Tỵ
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất