5
Thứ năm
Âm lịch14tháng 5 nhuận
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 05/07/2085

Thứ năm, ngày 5 tháng 7 năm 2085 dương lịch là ngày 14 tháng 5 (nhuận) năm Ất Tỵ. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 7/2085

Âm lịch: tháng 5 nhuận – 6 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2085
T2T3T4T5T6T7CN
25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 10
2 11 3 12 4 13 5 14 6 Tiểu thử 15 7 16 8 17
9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24
16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 Đại thử 1/6
23 2 24 3 25 4 26 5 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 6 28 7 29 8
30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/07/2085
Âm lịchNgày 14 tháng 5 (nhuận) năm Ất Tỵ
Can chiNgày Canh Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi