4
Thứ tư
Âm lịch13tháng 5 nhuận
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 04/07/2085

Thứ tư, ngày 4 tháng 7 năm 2085 dương lịch là ngày 13 tháng 5 (nhuận) năm Ất Tỵ. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/2085

Âm lịch: tháng 5 nhuận – 6 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2085
T2T3T4T5T6T7CN
25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 10
2 11 3 12 4 13 5 14 6 Tiểu thử 15 7 16 8 17
9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24
16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 Đại thử 1/6
23 2 24 3 25 4 26 5 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 6 28 7 29 8
30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 04/07/2085
Âm lịchNgày 13 tháng 5 (nhuận) năm Ất Tỵ
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu