2
Thứ hai
Âm lịch3tháng 9
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 02/10/2084

Thứ hai, ngày 2 tháng 10 năm 2084 dương lịch là mùng 3 tháng 9 năm Giáp Thìn. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/2084

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2084
T2T3T4T5T6T7CN
25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/9 1 2
2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 Hàn lộ 8 8 Tết Trùng cửu 9
9 10 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 11 11 12 12 13 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 14 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 20 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 21 22 22 Sương giáng 23
23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/10
30 2 31 Lễ hội Halloween 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/10/2084
Âm lịchMùng 3 tháng 9 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi