21
Thứ bảy
Âm lịch22tháng 9
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 21/10/2084

Thứ bảy, ngày 21 tháng 10 năm 2084 dương lịch là ngày 22 tháng 9 năm Giáp Thìn. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/2084

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2084
T2T3T4T5T6T7CN
25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/9 1 2
2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 Hàn lộ 8 8 Tết Trùng cửu 9
9 10 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 11 11 12 12 13 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 14 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 20 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 21 22 22 Sương giáng 23
23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/10
30 2 31 Lễ hội Halloween 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/10/2084
Âm lịchNgày 22 tháng 9 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi