2
Thứ hai
Âm lịch23tháng 9
Năm
Tân Mùi
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 02/11/1931

Thứ hai, ngày 2 tháng 11 năm 1931 dương lịch là ngày 23 tháng 9 năm Tân Mùi. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/1931

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22
2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 Lập đông 29
9 30 10 1/10 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6
16 7 17 8 18 9 19 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 11 21 12 22 13
23 Tiểu tuyết 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20
30 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/11/1931
Âm lịchNgày 23 tháng 9 năm Tân Mùi
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mùi
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi