24
Thứ ba
Âm lịch15tháng 10
Năm
Tân Mùi
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 24/11/1931

Thứ ba, ngày 24 tháng 11 năm 1931 dương lịch là ngày 15 tháng 10 năm Tân Mùi. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/1931

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22
2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 Lập đông 29
9 30 10 1/10 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6
16 7 17 8 18 9 19 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 11 21 12 22 13
23 Tiểu tuyết 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20
30 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 24/11/1931
Âm lịchNgày 15 tháng 10 năm Tân Mùi
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu