2
Thứ hai
Âm lịch9tháng 2
Năm
Bính Tý
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 02/03/1936

Thứ hai, ngày 2 tháng 3 năm 1936 dương lịch là mùng 9 tháng 2 năm Bính Tý. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 3/1936

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 1 8
2 9 3 10 4 11 5 12 6 Kinh trập 13 7 14 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 15
9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22
16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 Xuân phân 28 22 29
23 1/3 24 2 25 Tết Hàn thực 3 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 4 27 5 28 6 29 7
30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 Thanh minh 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/03/1936
Âm lịchMùng 9 tháng 2 năm Bính Tý
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Tân Mão, năm Bính Tý
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu