- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 24/02/1936 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Tất (cát)
Lịch âm ngày 24/02/1936
Thứ hai, ngày 24 tháng 2 năm 1936 dương lịch là mùng 2 tháng 2 năm Bính Tý. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | 31 8 | 1 9 | 2 10 |
| 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 | 4 12 | 5 Lập xuân 13 | 6 14 | 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 8 16 | 9 17 |
| 10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22 | 15 23 | 16 24 |
| 17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 Vũ thủy 28 | 21 29 | 22 30 | 23 1/2 |
| 24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5 | 28 6 | 29 7 | 1 8 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 24/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 24/02/1936 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 2 tháng 2 năm Bính Tý |
| Can chi | Ngày Bính Tý, tháng Tân Mão, năm Bính Tý |
| Ngũ hành | Giản Hạ Thủy |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Khai và sao Tất
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Tất Nguyệt Ô |
| Điểm ngày | 9/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Ngọ, Nhâm Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |