7
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 2
Năm
Bính Tý
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 07/03/1936

Thứ bảy, ngày 7 tháng 3 năm 1936 dương lịch là ngày 14 tháng 2 năm Bính Tý. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/1936

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 1 8
2 9 3 10 4 11 5 12 6 Kinh trập 13 7 14 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 15
9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22
16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 Xuân phân 28 22 29
23 1/3 24 2 25 Tết Hàn thực 3 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 4 27 5 28 6 29 7
30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 Thanh minh 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/03/1936
Âm lịchNgày 14 tháng 2 năm Bính Tý
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Tân Mão, năm Bính Tý
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi