- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 22/03/1950 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Canh Tuất, Nhâm Tuất
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Cơ (cát)
Lịch âm ngày 22/03/1950
Thứ tư, ngày 22 tháng 3 năm 1950 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Canh Dần. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 11 | 28 12 | 1 13 | 2 14 | 3 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 4 16 | 5 17 |
| 6 Kinh trập 18 | 7 19 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 |
| 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 1/2 | 19 2 |
| 20 3 | 21 Xuân phân 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 | 25 8 | 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 9 |
| 27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | 31 14 | 1 15 | 2 16 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 22/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 22/03/1950 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 5 tháng 2 năm Canh Dần |
| Can chi | Ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần |
| Ngũ hành | Sa Trung Thổ |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Trừ và sao Cơ
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Cơ Thủy Báo |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Tuất, Nhâm Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |