23
Thứ năm
Âm lịch6tháng 2
Năm
Canh Dần
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 23/03/1950

Thứ năm, ngày 23 tháng 3 năm 1950 dương lịch là mùng 6 tháng 2 năm Canh Dần. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/1950

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 1 13 2 14 3 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 4 16 5 17
6 Kinh trập 18 7 19 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 20 9 21 10 22 11 23 12 24
13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/2 19 2
20 3 21 Xuân phân 4 22 5 23 6 24 7 25 8 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 9
27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/03/1950
Âm lịchMùng 6 tháng 2 năm Canh Dần
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu