2
Thứ ba
Giỗ Tổ Hùng Vương
Âm lịch10tháng 3
Năm
Giáp Dần
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 02/04/1974

Thứ ba, ngày 2 tháng 4 năm 1974 dương lịch là mùng 10 tháng 3 năm Giáp Dần. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Giỗ Tổ Hùng Vương

Tháng 4/1974

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
1 9 2 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 3 11 4 12 5 Thanh minh 13 6 14 7 15
8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22
15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 Cốc vũ 28 21 29
22 1/4 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7
29 8 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 02/04/1974
Âm lịchMùng 10 tháng 3 năm Giáp Dần
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi